trấn giữ

  1. đg. Bảo vệ nơi xung yếu chống mọi sự xâm chiếm, xâm nhập. Đóng quân trấn giữcửa ngõ biên thuỳ.
trấn giữ
Bộ đội trấn giữ một đồn biên phòng ở vùng núi.